Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thượng nguyệt
1
/1
上月
thượng nguyệt
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tháng trước
Một số bài thơ có sử dụng
•
Canh lậu tử kỳ 4 - 更漏子其四
(
Ôn Đình Quân
)
•
Cầm khúc tứ chương - 琴曲四章
(
Cao Ngạc
)
•
Giang Châu trùng biệt Tiết lục, Liễu bát nhị viên ngoại - 江州重別薛六柳八二員外
(
Lưu Trường Khanh
)
•
Hồ thượng đối tửu hành - 湖上對酒行
(
Trương Vị
)
•
Long Thành trúc chi từ kỳ 1 - 龍城竹枝詞其一
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Nhâm Thìn tân xuân hỷ tình - 壬辰新春喜晴
(
Nguyễn Hữu Cương
)
•
Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 05 - 上皇西巡南京歌其五
(
Lý Bạch
)
•
Tiên Hưng giáo thụ Lê Thường Lĩnh cửu bất tương kiến, phú thử dĩ ký - 先興教授黎常領久不相見賦此以寄
(
Nguyễn Văn Siêu
)
•
Tô đài trúc chi từ kỳ 01 - 蘇台竹枝詞其一
(
Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh
)
•
Vọng Giang Nam - 望江南
(
Khuyết danh Trung Quốc
)