Có 2 kết quả:

tinh kiêntịnh kiên

1/2

tinh kiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kề vai, sát cánh

Bình luận 0

tịnh kiên

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Sánh vai, kề vai. ◇Kim Bình Mai : “Lưỡng nhân tịnh kiên nhi hành” (Đệ nhị thất hồi).
2. Tỉ dụ địa vị, giai cấp, tài năng hoặc thế lực tương đương.
3. Tỉ dụ đồng lòng hành động, cùng nhau gắng sức. ◎Như: “tịnh kiên phấn đấu” .
4. Đồng thời. ◇Liễu Tông Nguyên : “Tuy cổ văn nhã thịnh thế, bất năng tịnh kiên nhi sinh” , (Dương bình sự văn tập , Hậu tự ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sánh vai, kề vai.

Bình luận 0