Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nhị nguyệt
1
/1
二月
nhị nguyệt
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tháng hai
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt thi kỳ 4 - 別詩其四
(
Tô Vũ
)
•
Liễu chi từ kỳ 6 - 柳枝辭其六
(
Từ Huyễn
)
•
Quá Lạc Dương thành - 過洛陽城
(
Vu Vũ Lăng
)
•
Tảo xuân tống Vũ Văn Thập quy Ngô - 早春送宇文十歸吳
(
Đậu Củng
)
•
Tiễn Hưng Nhân Lê doãn phó khuyết kỳ 2 - 餞興仁犁尹赴闕其二
(
Đoàn Huyên
)
•
Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意
(
Lý Dĩnh
)
•
Vịnh liễu - 詠柳
(
Hạ Tri Chương
)
•
Vũ thuỷ chính nguyệt trung - 雨水正月中
(
Nguyên Chẩn
)
•
Xuân nhật - 春日
(
Trịnh Diễm
)
•
Xuân tuyết - 春雪
(
Hàn Dũ
)