Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

nhị nguyệt

1/1

二月

nhị nguyệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tháng hai

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt thi kỳ 4 - 別詩其四 (Tô Vũ)
• Liễu chi từ kỳ 6 - 柳枝辭其六 (Từ Huyễn)
• Quá Lạc Dương thành - 過洛陽城 (Vu Vũ Lăng)
• Tảo xuân tống Vũ Văn Thập quy Ngô - 早春送宇文十歸吳 (Đậu Củng)
• Tiễn Hưng Nhân Lê doãn phó khuyết kỳ 2 - 餞興仁犁尹赴闕其二 (Đoàn Huyên)
• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh)
• Vịnh liễu - 詠柳 (Hạ Tri Chương)
• Vũ thuỷ chính nguyệt trung - 雨水正月中 (Nguyên Chẩn)
• Xuân nhật - 春日 (Trịnh Diễm)
• Xuân tuyết - 春雪 (Hàn Dũ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm