Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

ngũ thập

1/1

五十

ngũ thập

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

năm mươi, 50

Một số bài thơ có sử dụng

• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Lão thái - 老態 (Nguyễn Khuyến)
• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)
• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)
• Oan thán - 冤嘆 (Nguyễn Trãi)
• Phụ tân hành - 負薪行 (Đỗ Phủ)
• Quá Cổ Châu - 過古州 (Thái Thuận)
• Quý Mão trừ tịch thư hoài - 癸卯除夕書懷 (Đào Tấn)
• Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Hồ Chí Minh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm