Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nhân đinh
1
/1
人丁
nhân đinh
Từ điển trích dẫn
1. Người con trai thành niên có thể phục dịch (dùng trong phép thuế ngày xưa).
2. Nhân khẩu. ☆Tương tự: “sanh xỉ” 生齒.
3. Đầy tớ, gia bộc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số người trong một vùng.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bình Định đạo trung - 平定道中
(
Nguyễn Văn Lý
)
•
Tam Xoa thuỷ - 三叉水
(
Bùi Dương Lịch
)