Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nhân dục
1
/1
人欲
nhân dục
Từ điển trích dẫn
1. Lòng ham muốn hoặc sự mong cầu tha thiết của con người.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 08 - 題道人雲水居其八
(
Lê Thánh Tông
)
•
Độc thán - 獨嘆
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 084 - 哭華姜一百首其八十四
(
Khuất Đại Quân
)
•
La Thành trúc ổ - 羅城竹塢
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Quá Giao Tiều cố hữu trạch viên, hoạ Minh Châu Trần thị lang nguyên vận - 過郊樵故友宅園和明洲陳侍郎原韻
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Thanh minh - 清明
(
Đỗ Mục
)
•
Thảo đường - 草堂
(
Đỗ Phủ
)
•
Thiên Sơn ca - 天山歌
(
Hồng Lượng Cát
)
•
Tuế mạc khẩu hào - 歲莫口號
(
Tô Triệt
)
•
Tự cảnh - 自警
(
Chu Hy
)
Bình luận
0