Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

nhân dục

1/1

人欲

nhân dục

Từ điển trích dẫn

1. Lòng ham muốn hoặc sự mong cầu tha thiết của con người.

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Khương Quỳ)
• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 084 - 哭華姜一百首其八十四 (Khuất Đại Quân)
• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)
• Phố Trung thập vịnh vị Nham Khanh sư quân phú Thú Dương tình tuyết - 浦中十詠為岩卿師君賦首陽晴雪 (Vương Uẩn)
• Quá Giao Tiều cố hữu trạch viên, hoạ Minh Châu Trần thị lang nguyên vận - 過郊樵故友宅園和明洲陳侍郎原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Nguyễn Khuyến)
• Tần trung ngâm kỳ 01 - Nghị hôn - 秦中吟其一-議婚 (Bạch Cư Dị)
• Thanh minh - 清明 (Hồ Chí Minh)
• Tuế mạc khẩu hào - 歲莫口號 (Tô Triệt)
• Văn đạo - 聞道 (Nguyễn Thượng Hiền)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm