Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nhân quần
1
/1
人群
nhân quần
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đám đông
Từ điển trích dẫn
1. Quần chúng.
2. Loài người, nhân loại. ◎Như: “tạo phúc nhân quần” 造福人群.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu trung tống Lý thập bát - 舟中送李十八
(
Lưu Trường Khanh
)
•
Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 2 - 題柏大兄弟山居屋壁其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Nam Cực - 南極
(
Đỗ Phủ
)
•
Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦
(
Nguyễn Nhữ Bật
)
•
Tặng đồng hương Lê tú tài nguyên Nho Quan bang biện tái vãng Nam Định tuỳ phái - 贈同鄉黎秀才原儒關幫辨再往南定隨派
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Thu tịch ký Hoài Khiết thượng nhân - 秋夕寄懷契上人
(
Hoàng Phủ Tăng
)
•
Ức Đông Sơn kỳ 2 - 憶東山其二
(
Lý Bạch
)