Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
kim triêu
1
/1
今朝
kim triêu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
hiện nay, hiện tại
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hỉ vũ (Nam quốc hạn vô vũ) - 喜雨(南國旱無雨)
(
Đỗ Phủ
)
•
Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hồng Trứ đại nhân Giáp Tuất nguyên đán kỷ sự nguyên vận kỳ 1 - 和家叔絅軒洪著大人甲戌元旦紀事原韻其一
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Tái bắc - 塞北
(
Kim Thánh Thán
)
•
Thấm viên xuân - Tương chỉ tửu, giới tửu bôi sử vật cận - 沁園春-將止酒,戒酒杯使勿近
(
Tân Khí Tật
)
•
Thất nguyệt sơ bát nhật vũ hý bình Ngưu Nữ - 七月初八日雨戲評牛女
(
Nguyễn Hữu Cương
)
•
Thất tịch - 七夕
(
Lý Hạ
)
•
Tiễn Triệu Phong thái thú Hà Thiếu Trai thăng bổ Bình Thuận án sát sứ - 餞肇豐太守何少齊陞補平順按察使
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Trùng cửu nhật đăng cao hoài cố nhân - 重九日登髙懷故人
(
Vương Thế Trinh
)
•
Tự trạng - 自狀
(
Trần Đình Túc
)
•
Xuân đình lan điệu - 春庭蘭調
(
Hồ Xuân Hương
)