Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tiên tử
1
/1
仙子
tiên tử
Từ điển trích dẫn
1. Người tiên.
2. Người con gái cực đẹp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người tiên — Người con gái cực đẹp.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cảm ngộ kỳ 08 - 感遇其八
(
Trần Tử Ngang
)
•
Dạ túc Triệu Châu kiều - 夜宿趙州橋
(
Cao Bá Quát
)
•
Đề hải nhạc danh sơn đồ - 題海嶽名山圖
(
Lý Tư Thông
)
•
Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên - 題黃御史梅雪軒
(
Nguyễn Trãi
)
•
Hoài nghi - 懷疑
(
Đặng Trần Côn
)
•
Sơ liêm đạm nguyệt - Mai hoa - 疏簾淡月-梅花
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉
(
Liễu Phú
)
•
Tự Nhiên châu - 自然洲
(
Cao Bá Quát
)
•
Vịnh thuỷ tiên hoa - 咏水仙花
(
Nguyễn Văn Siêu
)
•
Vương Sung Đạo tống thuỷ tiên hoa ngũ thập chi hân nhiên hội tâm, vị chi tác vịnh - 王充道送水仙花五十枝欣然會心為之作詠
(
Hoàng Đình Kiên
)