Có 2 kết quả:
giá • giới
Tổng nét: 6
Bộ: nhân 人 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻介
Nét bút: ノ丨ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: OOLL (人人中中)
Unicode: U+4EF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jià ㄐㄧㄚˋ, jiē ㄐㄧㄝ, jiè ㄐㄧㄝˋ, jie
Âm Nôm: giá
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Hàn: 개
Âm Quảng Đông: gaai3
Âm Nôm: giá
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Hàn: 개
Âm Quảng Đông: gaai3
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Bản 7 - 板 7 (Khổng Tử)
• Công kim - 工金 (Hồ Chí Minh)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 06 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoa Sơn binh mã - 花山兵馬 (Phan Huy Ích)
• Mộ xuân đăng Lão Quân nham hoạ Quảng Tây Triệu Trúc Quân đề bích nguyên vận - 暮春登老君巖和廣西趙竹君題壁原韻 (Trịnh Hoài Đức)
• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)
• Tiễn Niết đài Nguyễn Huy Quỳnh thăng Thanh phiên sứ - 餞臬臺阮輝璚陞清番使 (Lê Khắc Cẩn)
• Tống Hình bộ tả thị lang Cừ Châu hầu thụ Quảng Nam hiệp trấn chi mệnh - 送刑部左侍郎蘧州侯授廣南協鎮之命 (Ngô Thì Nhậm)
• Viên Minh viên thị yến cung ký - 圓明園侍宴恭記 (Phan Huy Thực)
• Công kim - 工金 (Hồ Chí Minh)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 06 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoa Sơn binh mã - 花山兵馬 (Phan Huy Ích)
• Mộ xuân đăng Lão Quân nham hoạ Quảng Tây Triệu Trúc Quân đề bích nguyên vận - 暮春登老君巖和廣西趙竹君題壁原韻 (Trịnh Hoài Đức)
• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)
• Tiễn Niết đài Nguyễn Huy Quỳnh thăng Thanh phiên sứ - 餞臬臺阮輝璚陞清番使 (Lê Khắc Cẩn)
• Tống Hình bộ tả thị lang Cừ Châu hầu thụ Quảng Nam hiệp trấn chi mệnh - 送刑部左侍郎蘧州侯授廣南協鎮之命 (Ngô Thì Nhậm)
• Viên Minh viên thị yến cung ký - 圓明園侍宴恭記 (Phan Huy Thực)
giản thể
Từ điển phổ thông
giá trị, giá cả
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Thiện, tốt. ◇Thi Kinh 詩經: “Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên” 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.
2. (Động) Giới thiệu.
3. (Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价.
4. § Giản thể của chữ “giá” 價.
2. (Động) Giới thiệu.
3. (Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价.
4. § Giản thể của chữ “giá” 價.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Giá tiền, giá cả, giá trị: 物價 Giá hàng; 漲價 Lên giá; 無價之寶 Của quý vô giá, của báu không kể giá trị được;
② (hoá) Hoá trị. Xem 價 [jie].
② (hoá) Hoá trị. Xem 價 [jie].
Từ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Đặt sau phó từ phủ định để nhấn mạnh: 不價 Không được;
② Đặt sau một số phó từ: 成天價忙 Bận suốt ngày; 震天價響 Tiếng nổ vang trời. Xem 價 [jià].
② Đặt sau một số phó từ: 成天價忙 Bận suốt ngày; 震天價響 Tiếng nổ vang trời. Xem 價 [jià].
Từ ghép 10
báo giá 报价 • đại giá 代价 • định giá 定价 • giá cách 价格 • giá khoản 价款 • giá tiền 价钱 • giá trị 价値 • liêm giá 廉价 • thụ giá 售价 • tỷ giá 比价
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Thiện, tốt. ◇Thi Kinh 詩經: “Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên” 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.
2. (Động) Giới thiệu.
3. (Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价.
4. § Giản thể của chữ “giá” 價.
2. (Động) Giới thiệu.
3. (Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价.
4. § Giản thể của chữ “giá” 價.
Từ điển Thiều Chửu
① Thiện, lớn.
② Cùng nghĩa với chữ giới 介.
② Cùng nghĩa với chữ giới 介.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xem 價;
② (văn) Thiện, lớn;
③ (văn) Như 介;
④ (văn) Người được sai đi để đưa đồ vật hoặc truyền đạt điều gì.
② (văn) Thiện, lớn;
③ (văn) Như 介;
④ (văn) Người được sai đi để đưa đồ vật hoặc truyền đạt điều gì.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tốt đẹp — Người hầu, đầy tớ — Quen mượn dùng làm chữ 價.