Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thị lập
1
/1
侍立
thị lập
Từ điển trích dẫn
1. Đứng hầu. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三
國
演
義
: “Kiến Đổng Trác tọa ư sàng thượng, Lã Bố thị lập ư trắc”
見
董
卓
坐
於
床
上
,
呂
布
侍
立
於
側
(Đệ tứ hồi).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng hầu. Đoạn trường tân thanh : » Vệ trong Thị lập cơ ngoài song phi «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文
(
Trần Quốc Tuấn
)
•
Dữ Lý thập nhị Bạch đồng tầm Phạm thập ẩn cư - 與李十二白同尋范十隱居
(
Đỗ Phủ
)
Bình luận
0