Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
ỷ môn
1
/1
倚門
ỷ môn
Từ điển trích dẫn
1. Tựa cửa. Chỉ cha mẹ mong con.
2. Chỉ sự trông đợi.
3. Xem “ỷ lư” 倚閭.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tựa cửa. Chỉ cha mẹ mong con — Chỉ sự trông đợi — Xem thêm Ỷ lư 倚閭.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bắc phong hành - 北風行
(
Lý Bạch
)
•
Du tử hành - 遊子行
(
Nhiếp Di Trung
)
•
Hoài tưởng - 懷想
(
Đặng Trần Côn
)
•
Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行
(
Hồ Thiên Du
)
•
Minh nhật trùng cửu diệc dĩ bệnh bất phó Thuật Cổ hội tái dụng tiền vận - 明日重九亦以病不赴述古會再用前韻
(
Tô Thức
)
•
Quy tỉnh - 歸省
(
Lê Trinh
)
•
Tật tà thi kỳ nhất (Tần khách thi) - 疾邪詩其一(秦客詩)
(
Triệu Nhất
)
•
Ức nhũ mẫu, ký dữ đồng niên Thái bộc Tôn Đài - 憶乳母,寄與同年太僕尊台
(
Đinh Nho Hoàn
)
•
Văn Chu Kinh xuân thí há đệ khiển Lê công vãng báo kỳ gia - 聞周京春試下第遣黎公往報其家
(
Trần Hiến Chương
)
•
Xuân sầu - 春愁
(
Vi Trang
)