Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tá đoan
1
/1
借端
tá đoan
Từ điển trích dẫn
1. Mượn cớ, viện cớ để làm việc gì. ◎Như: “tha giá dạng tố, thị tồn tâm tá đoan tầm hấn” 他這樣做, 是存心借端尋釁 nó làm ra như vậy, tức là cố ý kiếm cớ gây hấn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mượn cớ. Viện cớ để làm việc gì.