Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
đình trệ
1
/1
停滯
đình trệ
phồn thể
Từ điển phổ thông
đình trệ, bế tắc
Từ điển trích dẫn
1. Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa. ◇Bắc sử
北
史
: “Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên”
及
白
曜
被
誅
,
麒
麟
停
滯
多
年
(Hàn Kì Lân truyện
韓
麒
麟
傳
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngưng đọng lại, ứ đọng lại.
Bình luận
0