Có 1 kết quả:

bị
Âm Hán Việt: bị
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: ノ丨一丨丨一ノ丨フ一一丨
Thương Hiệt: OTHB (人廿竹月)
Unicode: U+5099
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Quan thoại: bèi ㄅㄟˋ
Âm Nôm: bẹ, bị, bợ, vựa
Âm Nhật (onyomi): ビ (bi)
Âm Nhật (kunyomi): そな.える (sona.eru), そな.わる (sona.waru), つぶさ.に (tsubusa.ni)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bei6

Tự hình 5

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

bị

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. có đủ, hoàn toàn
2. sửa soạn, sắp sẵn
3. đề phòng, phòng trước
4. trang bị, thiết bị

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dự sẵn, xếp đặt trước. ◎Như: “chuẩn bị” , “dự bị” .
2. (Tính) Đầy đủ, chu đáo. ◇Sử Kí : “Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn” , () Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.
3. (Phó) Hết cả, hoàn toàn. ◇Lễ Kí : “Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu” , (Nguyệt lệnh ).
4. (Danh) Thiết trí. ◎Như: “trang bị” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðủ.
② Dự sẵn, như dự bị dự sẵn cho đủ dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàn toàn, đầy đủ, chu đáo: Săn sóc chu đáo; Nông cụ đã đủ cả rồi;
② Đề phòng, chuẩn bị, phòng bị, dự bị, sửa soạn, sẵn sàng: Phòng bị thì tránh được tai ương; Đã sẵn sàng;
③ Thiết bị: Trang bị; Quân bị, binh bị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt sẵn — Hoàn toàn đầy đủ — Thận trọng.

Từ ghép 32