Có 1 kết quả:

sung dật

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đầy đủ tràn trề.
2. Nhiều người. ◇Ngụy thư 魏書: “Gia tiệm phú xỉ, trạch vũ cao hoa, thiếp lệ sung dật” 家漸富侈, 宅宇高華, 妾隸充溢 (Khấu mãnh truyện 寇猛傳) Nhà dần dần nên giàu có, nhà cửa cao sang, hầu thiếp tôi tớ lắm người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ tràn trề.