Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bát diện
1
/1
八面
bát diện
Từ điển trích dẫn
1. Tám mặt của một đồ vật. ◇Ứng Thiệu
應
劭
: “Lôi cổ bát diện, lộ cổ tứ diện”
雷
鼓
八
面
,
路
鼓
四
面
(Phong tục thông
風
俗
通
, Thanh âm
聲
音
, Cổ
鼓
) Trống lôi tám mặt, trống lộ bốn mặt.
2. Tám phương. ☆Tương tự: “bát phương”
八
方
.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Du Trấn Bắc tự - 遊鎮北寺
(
Vũ Quang
)
•
Ngự lâu quan đào - 御樓觀濤
(
Nguỵ Tiếp
)
•
Thu sơn tiêu vọng - 秋山霄望
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Tống Lý Lưỡng Sơn xuất sứ An Nam kỳ 1 - 送李兩山出使安南其一
(
Đổng Văn Dụng
)
•
Từ lâu - 祠樓
(
Hoàng Cao Khải
)
Bình luận
0