Có 2 kết quả:
nạp • nội
Tổng nét: 4
Bộ: nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨フノ丶
Thương Hiệt: XOB (重人月)
Unicode: U+5185
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Pinyin: nèi ㄋㄟˋ
Âm Nôm: nòi, nồi, nụi
Âm Nhật (onyomi): ナイ (nai), ダイ (dai)
Âm Nhật (kunyomi): うち (uchi)
Âm Hàn: 내, 납
Âm Quảng Đông: noi6
Âm Nôm: nòi, nồi, nụi
Âm Nhật (onyomi): ナイ (nai), ダイ (dai)
Âm Nhật (kunyomi): うち (uchi)
Âm Hàn: 내, 납
Âm Quảng Đông: noi6
Tự hình 3
Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Kiến Vũ dịch - 建武驛 (Đặng Đề)
• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Kiến Vũ dịch - 建武驛 (Đặng Đề)
• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 內.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Thu nhận, thu nạp, dung nạp (dùng như 納,bộ 糸): 向使四君却客而不内 Nếu bốn ông vua đó ruồng đuổi khách xa mà không dung nạp (Lí Tư: Gián trục khách thư);
② Nộp, giao nộp (dùng như 納,bộ 糸): 百姓内粟千石,拜爵一級 Trong dân ai nộp một ngàn thạch thóc thì ban tước cấp một (Sử kí: Tần Thuỷ hoàng bản kỉ).
② Nộp, giao nộp (dùng như 納,bộ 糸): 百姓内粟千石,拜爵一級 Trong dân ai nộp một ngàn thạch thóc thì ban tước cấp một (Sử kí: Tần Thuỷ hoàng bản kỉ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vào trong. Đem vào trong. Dùng như chữ Nạp 納 — Một âm là Nội. Xem Nội.
giản thể
Từ điển phổ thông
bên trong
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 內.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trong, bên trong, nội: 房子内外都很乾淨 Trong nhà ngoài sân đều rất sạch sẽ; 在三日内 Nội trong 3 ngày; 國内形勢很好 Tình hình trong nước rất tốt;
② Vợ: 内子 (hoặc 内人, 賤内): Vợ tôi; 内親 Họ hàng bên vợ;
③ Những người thân của bên vợ: 内兄弟 Anh em vợ.
② Vợ: 内子 (hoặc 内人, 賤内): Vợ tôi; 内親 Họ hàng bên vợ;
③ Những người thân của bên vợ: 内兄弟 Anh em vợ.
Từ ghép 5