Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thứ sử
1
/1
刺史
thứ sử
Từ điển trích dẫn
1. Chức quan Trung Hoa thời xưa, làm giám sát một địa phương. Thời nhà Thanh gọi chung là “tri châu” 知州.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chức quan Trung Hoa thời xưa, cai quản một vùng lớn ở xa kinh đô.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Nhập Hành Châu - 入衡州
(
Đỗ Phủ
)
•
Tam niên vi thứ sử kỳ 2 - 三年為刺史其二
(
Bạch Cư Dị
)
•
Tam tuyệt cú kỳ 1 - 三絕句其一
(
Đỗ Phủ
)
•
Tặng Lý tư không kỹ - 贈李司空妓
(
Lưu Vũ Tích
)
•
Thượng khanh ông thỉnh tu Vũ Hầu miếu, di tượng khuyết lạc, thì Thôi khanh quyền Quỳ Châu - 上卿翁請修武侯廟,遺像缺落,時崔卿權夔州
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai tự - 送李仲賓蕭方崖序
(
Trương Bá Thuần
)
•
Tống Tử Châu Lý sứ quân chi nhậm - 送梓州李使君之任
(
Đỗ Phủ
)
•
Tuý trung văn Cam Châu - 醉中聞甘州
(
Tiết Phùng
)
•
Tự bình - 自平
(
Đỗ Phủ
)