Có 1 kết quả:
diệm
Tổng nét: 10
Bộ: đao 刀 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰炎⺉
Nét bút: 丶ノノ丶丶ノノ丶丨丨
Thương Hiệt: FFLN (火火中弓)
Unicode: U+5261
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: shàn ㄕㄢˋ, yǎn ㄧㄢˇ
Âm Nhật (onyomi): エン (en), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): するど.い (surudo.i), するどく.する (surudoku.suru), けず.る (kezu.ru)
Âm Hàn: 섬
Âm Quảng Đông: jim5, sim6
Âm Nhật (onyomi): エン (en), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): するど.い (surudo.i), するどく.する (surudoku.suru), けず.る (kezu.ru)
Âm Hàn: 섬
Âm Quảng Đông: jim5, sim6
Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm trà ca tiếu Thôi Thạch sứ quân - 飲茶歌誚崔石使君 (Hạo Nhiên thiền sư)
• Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân kỳ 1 - 巴西驛亭觀江漲,呈竇十五使君其一 (Đỗ Phủ)
• Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 3 - 招弟姪輩讌集小翠雲山之巢其三 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
• Diệm khê chu hành - 剡溪舟行 (Chu Phóng)
• Kinh lịch Phan Cần Giang đông dạ chu phóng biệt hậu thị dĩ thi bộ vận dĩ đáp - 經歷潘勤江冬夜舟訪別後示以詩步韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Tặng Tiết Đào - 贈薛濤 (Bạch Cư Dị)
• Tân-gia-ba trúc chi từ kỳ 5 - 新嘉波竹枝詞其五 (Phan Thanh Giản)
• Thu há Kinh Môn - 秋下荊門 (Lý Bạch)
• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)
• Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân kỳ 1 - 巴西驛亭觀江漲,呈竇十五使君其一 (Đỗ Phủ)
• Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 3 - 招弟姪輩讌集小翠雲山之巢其三 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
• Diệm khê chu hành - 剡溪舟行 (Chu Phóng)
• Kinh lịch Phan Cần Giang đông dạ chu phóng biệt hậu thị dĩ thi bộ vận dĩ đáp - 經歷潘勤江冬夜舟訪別後示以詩步韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Tặng Tiết Đào - 贈薛濤 (Bạch Cư Dị)
• Tân-gia-ba trúc chi từ kỳ 5 - 新嘉波竹枝詞其五 (Phan Thanh Giản)
• Thu há Kinh Môn - 秋下荊門 (Lý Bạch)
• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
sắc, nhọn
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đẽo, gọt.
2. (Động) Nâng, khiêng, giơ. ◇Hán Thư 漢書: “Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung” 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.
3. (Tính) Sắc, nhọn. ◎Như: “diệm phong” 剡鋒 mũi nhọn.
2. (Động) Nâng, khiêng, giơ. ◇Hán Thư 漢書: “Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung” 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.
3. (Tính) Sắc, nhọn. ◎Như: “diệm phong” 剡鋒 mũi nhọn.
Từ điển Thiều Chửu
① Sắc nhọn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Sắc, bén;
② Đẽo, gọt (nhọn).
② Đẽo, gọt (nhọn).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sắc bén. Nhọn sắc — Chém đứt — Cháy sáng.