Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thập nguyệt

1/1

十月

thập nguyệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tháng mười

Một số bài thơ có sử dụng

• Gia Xuyên phố đắc hịch toại hành trung dạ thứ Tiểu Bách - 嘉川舖得檄遂行中夜次小柏 (Lục Du)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 27 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十七 (Ngô Nhân Tịnh)
• Huỳnh hoả - 螢火 (Đỗ Phủ)
• Lôi (Vu Giáp trung tiêu động) - 雷(巫峽中宵動) (Đỗ Phủ)
• Tái thần khúc - 賽神曲 (Vương Kiến)
• Tam Đăng Phạm ông phỏng cập thư tạ - 三登范翁訪及書謝 (Vũ Phạm Khải)
• Thành Nam cảm hoài trình Vĩnh Thúc - 城南感怀呈永叔 (Tô Thuấn Khâm)
• Thất nguyệt 5 - 七月 5 (Khổng Tử)
• Thất nguyệt 7 - 七月 7 (Khổng Tử)
• Tống Lý Hồi - 送李回 (Lý Kỳ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm