Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thiên quan

1/1

千官

thiên quan

Từ điển trích dẫn

1. Quan viên rất nhiều. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Trần hải thương mang trầm bách cảm, Kim phong tiêu sắt tẩu thiên quan” 塵海蒼茫沉百感, 金風蕭瑟走千官 (Hợi niên tàn thu ngẫu tác 亥年殘秋偶作).

Một số bài thơ có sử dụng

• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)
• Đồ bộ quy hành - 徒步歸行 (Đỗ Phủ)
• Đông nhật Lạc thành bắc, yết Huyền Nguyên Hoàng Đế miếu - 冬日洛城北謁玄元皇帝廟 (Đỗ Phủ)
• Hợi niên tàn thu ngẫu tác - 亥年殘秋偶作 (Lỗ Tấn)
• Phụng hoạ trung thư xá nhân Giả Chí “Tảo triều Đại Minh cung” - 奉和中書舍人賈至早朝大明宮 (Sầm Tham)
• Thạch tướng quân chiến trường ca - 石將軍戰場歌 (Lý Mộng Dương)
• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)
• Túc Chiêu Ứng - 宿昭應 (Cố Huống)
• Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3 - 自京竄至喜達行在所其三 (Đỗ Phủ)
• Tử Thần điện thoái trào khẩu hào - 紫宸殿退朝口號 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm