Từ điển phổ thông
vọng lại, vang lại, dội lại
Từ điển trích dẫn
1. Tiếng dội, tiếng vang.
2. Ý kiến, thái độ hoặc hành động phát sinh do tác dụng của sự vật, sự tình nào đó. ☆Tương tự: “phản ánh”
反映, “phản ứng”
反應, “hưởng ứng”
響應.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng dội, tiếng vang lại.
Bình luận