Có 1 kết quả:

khả ái

1/1

khả ái

phồn thể

Từ điển phổ thông

đáng yêu, dễ thương

Từ điển trích dẫn

1. Đáng yêu, dễ thương, làm cho người ta yêu thích. ◇Lưu Cơ 劉基: “Phong diệp hữu sương tài khả ái, Cúc hoa vô tửu bất tu khai” 楓葉有霜纔可愛, 菊花無酒不須開 (Hoán khê sa 浣溪沙, Thu tứ 秋思).
2. Yêu thích, yêu mến. § Cũng như “hỉ ái” 喜愛. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Lí thi uyển như Cô Dịch tiên tử, hữu nhất chủng lạc hoa lưu thủy chi thú, lệnh nhân khả ái” 李詩宛如姑射仙子, 有一種落花流水之趣, 令人可愛 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thơ Lí (Bạch) cơ hồ như tiên trên núi Cô Dịch, có cái thú vị của nước chảy hoa trôi, làm cho người ta yêu mến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáng yêu.