Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
cáo thành
1
/1
告成
cáo thành
Từ điển trích dẫn
1. Tuyên cáo hoàn thành. ◎Như: “đại công cáo thành” 大功告成.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Báo rằng công việc đã xong.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đề Long Hạm sơn - 題龍頷山
(
Lê Thánh Tông
)
•
Đề Long Quang động - 題龍光洞
(
Lê Thánh Tông
)
•
Hỗ giá chinh Thuận Hoá kỷ hành - Nhị hà hoàn chu - 扈駕征順化紀行-珥河萑舟
(
Phạm Công Trứ (I)
)
Bình luận
0