Có 2 kết quả:

sáo thámtiêu thám

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lính có nhiệm vụ dò xét bên địch .

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. Quân thám thính (dò xét tình hình bên địch).
2. Thám thính, nghe ngóng, dò thám. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Đương dạ Mã Siêu khước tiên sử Thành Nghi dẫn tam thập kị vãng tiền tiêu thám” 使 (Đệ ngũ thập bát hồi) Đêm hôm ấy, Mã Siêu sai Thành Nghi dẫn ba mươi kị binh đi trước dò thám.

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0