Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

xướng ca

1/1

唱歌

xướng ca

Từ điển trích dẫn

1. Ngâm xướng ca khúc. ◇Lí Viễn 李遠: “Khinh chu tiểu tiếp xướng ca khứ, Thủy viễn san trường sầu sát nhân” 輕舟小楫唱歌去, 水遠山長愁殺人 (Hoàng lăng miếu từ 黃陵廟詞).

Một số bài thơ có sử dụng

• Cô tửu hành - 沽酒行 (Thẩm Minh Thần)
• Dã cảnh - 野景 (Hồ Chí Minh)
• Đối tửu - 對酒 (Lý Bạch)
• Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 07 - 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其七 (Viên Khải)
• Mục ngưu từ - 牧牛詞 (Viên Khải)
• Nhị giang dịch khẩu chiếm bát thủ kỳ 6 - 珥江驛口占八首其六 (Lâm Bật)
• Quá hà diệp phố - 過荷葉浦 (Từ Bí)
• Tây sơn hữu hổ hành - 西山有虎行 (Thẩm Chu)
• Tống Ôn Thần kỳ 1 - 送瘟神其一 (Mao Trạch Đông)
• Xuân giang từ hiệu “Trúc chi ca” - 春江詞效竹枝歌 (Kwon Pil)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm