Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tứ thập
1
/1
四十
tứ thập
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bốn mươi, 40
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕
(
Đỗ Phủ
)
•
Cổ bách hành - 古柏行
(
Đỗ Phủ
)
•
Đô môn liễu - 都門柳
(
Hứa Hữu Nhâm
)
•
Hạ Yên Trung cử nhân Đặng Đình Tuân trưởng khoa ông - 賀安忠舉人鄧廷恂長科翁
(
Lê Khắc Cẩn
)
•
Mậu Thân chính nguyệt tác - 戊申正月作
(
Trần Nguyên Đán
)
•
Phật tâm ca - 佛心歌
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Thành tây đại ẩn lư khẩu chiếm - 城西大隱盧口占
(
Trình Thuấn Du
)
•
Thăng Long hoài cổ - 昇隆懷古
(
Nguyễn Văn Siêu
)
•
Trường Lô chu trung dạ toạ - 長蘆舟中夜坐
(
Doãn Đình Cao
)
•
Vũ thuật tam thiên kỳ 3 - 雨述三篇其三
(
Yết Hề Tư
)