Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

quốc thế

1/1

國勢

quốc thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chỗ đứng của nước nhà, cái đường hướng mạnh yếu của một nước.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Điếu thủ khoa Huân - 弔首科勳 (Phan Châu Trinh)
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)
• Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 - 賀歸藍山其一 (Nguyễn Trãi)
• Huệ Nam điện - 惠南殿 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Ký đài trung liêu hữu thi - 寄臺中寮友詩 (Trần Nguyên Đán)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Quá Nhật Lệ cố luỹ - 過日麗故壘 (Nguyễn Văn Lý)
• Tao loạn - 騷亂 (Bùi Dương Lịch)
• Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm