Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

viên nguyệt

1/1

圓月

viên nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăng tròn — Chỉ người thiếu nữ vừa tới thời kì đẹp đẽ nhất.

Một số bài thơ có sử dụng

• Khách đình đối nguyệt - 客亭對月 (Lý Động)
• Kiều tiễn biệt Thúc Sinh đề kim tịch thị hà tịch thập thủ kỳ 08 - 翹餞別束生題今夕是何夕十首 其八 (Thanh Tâm tài nhân)
• Mục kính - 目鏡 (Trịnh Hoài Đức)
• Nguyệt hạ văn Ngô ca - 月下聞吳歌 (Tra Thận Hành)
• Ngưỡng Đức đài - 仰德臺 (Bùi Viết Lương)
• Phú đắc bạch nhật bán Tây sơn - 賦得白日半西山 (Thường Kiến)
• Tự lạc bình sinh đạo - 自樂平生道 (Hàn Sơn)
• Vũ Xương dịch thứ phụ quốc thư ký Ngô Binh bộ - 武昌驛次附國書寄吳兵部 (Phan Huy Ích)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm