Có 3 kết quả:
trấn • trần • điền
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰土真
Nét bút: 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
Thương Hiệt: GJBC (土十月金)
Unicode: U+586B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: tián ㄊㄧㄢˊ
Âm Nôm: đền, điền
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), チン (chin)
Âm Nhật (kunyomi): は.まる (ha.maru), は.める (ha.meru), うず.める (uzu.meru), しず.める (shizu.meru), ふさ.ぐ (fusa.gu)
Âm Hàn: 진, 전
Âm Quảng Đông: tin4
Âm Nôm: đền, điền
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), チン (chin)
Âm Nhật (kunyomi): は.まる (ha.maru), は.める (ha.meru), うず.める (uzu.meru), しず.める (shizu.meru), ふさ.ぐ (fusa.gu)
Âm Hàn: 진, 전
Âm Quảng Đông: tin4
Tự hình 4

Dị thể 5
Chữ gần giống 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)
• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)
• Đề Lý Nghiễm “Hoàng cúc phú” - 題李儼黃菊賦 (Gia Luật Hồng Cơ)
• Độc “Sơn hải kinh” kỳ 10 - 讀山海經其十 (Đào Tiềm)
• Huệ Nam điện - 惠南殿 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Khai sầu ca - 開愁歌 (Lý Hạ)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Tái thượng - 塞上 (Tư Không Đồ)
• Tang nhu 1 - 桑柔 1 (Khổng Tử)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)
• Đề Lý Nghiễm “Hoàng cúc phú” - 題李儼黃菊賦 (Gia Luật Hồng Cơ)
• Độc “Sơn hải kinh” kỳ 10 - 讀山海經其十 (Đào Tiềm)
• Huệ Nam điện - 惠南殿 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Khai sầu ca - 開愁歌 (Lý Hạ)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Tái thượng - 塞上 (Tư Không Đồ)
• Tang nhu 1 - 桑柔 1 (Khổng Tử)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lấp đầy. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.
2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 鎭 (bộ 金).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giữ yên một vùng đất — Xem Điền, Trần.
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lâu đài — Xem Điền, Trấn.
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. lấp đầy
2. điền vào tờ khai
3. tiếng trống ầm ầm
2. điền vào tờ khai
3. tiếng trống ầm ầm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lấp đầy. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.
2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lấp (cho đầy): 把坑填上土 Lấp đất vào hố;
② Điền chữ, viết: 填志願書 Viết đơn tình nguyện; 填上名字 Điền tên vào;
③ Nhồi, nhét: 【填鴨】điền áp [tiánya] a. Vịt nhồi: 北京填鴨 Vịt nhồi Bắc Kinh; b. Nhồi cho vịt ăn;
④ (văn) Đồ chạm trổ có sơn màu;
⑤【填填】điền điền [tián tián] (văn) a. Tràn đầy, đầy ắp; b. (thanh) Thùng thùng, thì thùng.
② Điền chữ, viết: 填志願書 Viết đơn tình nguyện; 填上名字 Điền tên vào;
③ Nhồi, nhét: 【填鴨】điền áp [tiánya] a. Vịt nhồi: 北京填鴨 Vịt nhồi Bắc Kinh; b. Nhồi cho vịt ăn;
④ (văn) Đồ chạm trổ có sơn màu;
⑤【填填】điền điền [tián tián] (văn) a. Tràn đầy, đầy ắp; b. (thanh) Thùng thùng, thì thùng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấp đầy — Lấp vào cho đủ — Tiếng trống — Các âm khác là Trần, Trấn. Xem các âm này.
Từ ghép 2