Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đa thời

1/1

多時

đa thời

Từ điển trích dẫn

1. Đã lâu. Cũng nói là “đa thời gian” 多時間.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều khi. Lắm lúc.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cô vân - 孤雲 (Lục Du)
• Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư - 題靈戶和尚故居 (Lưu Vũ Tích)
• Đối tửu kỳ 4 - 對酒其四 (Bạch Cư Dị)
• Hảo liễu ca - 好了歌 (Tào Tuyết Cần)
• Kiềm Dương nguyên nhật hỉ tình - 黔陽元日喜晴 (Tra Thận Hành)
• Mộc lan hoa - 木蘭花 (Án Thù)
• Nữ quan tử kỳ 2 - 女冠子其二 (Vi Trang)
• Sinh tra tử - 生查子 (Chu Thục Chân)
• Tuyên Chính điện thoái triều vãn xuất tả dịch - 宣政殿退朝晚出左掖 (Đỗ Phủ)
• Vô đề (Xuân hàn nhật nhật vũ ti ti) - 無題(春寒日日雨絲絲) (Vương Ấu Ngọc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm