Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thiên tử

1/1

天子

thiên tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con trời. Chỉ ông vua thay trời trị dân.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách luyện kính - 百煉鏡 (Bạch Cư Dị)
• Diêm thương phụ - 鹽商婦 (Bạch Cư Dị)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Uông Tào)
• Gia lạc 4 - 假樂 4 (Khổng Tử)
• Hồ tuyền nữ - 胡旋女 (Bạch Cư Dị)
• Lục nguyệt 2 - 六月 2 (Khổng Tử)
• Phát trình ngâm - 發程吟 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Tây Lương kỹ - 西涼伎 (Bạch Cư Dị)
• Thiếu niên hành kỳ 4 - 少年行其四 (Vương Duy)
• Tống Vương giới phủ tri Tỳ Lăng - 送王介甫知毗陵 (Mai Nghiêu Thần)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm