Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thiên thời

1/1

天時

thiên thời

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiết trời. Khí hậu — Dịp tốt trời cho.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi tàn liên - 悲殘蓮 (Nguyễn Văn Giao)
• Cảm tác - 感作 (Phạm Văn Nghị)
• Hoa hạ chước tửu ca - 花下酌酒歌 (Đường Dần)
• Khiển muộn kỳ 1 - 遣悶其一 (Phùng Khắc Khoan)
• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)
• Phụ từ tử hiếu cách - 父慈子孝格 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Quốc thương - 國殤 (Khuất Nguyên)
• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)
• Thu nhật Lỗ quận Nghiêu từ đình thượng yến biệt Đỗ bổ khuyết, Phạm thị ngự - 秋日魯郡堯祠亭上宴別杜補闕範侍御 (Lý Bạch)
• Tý nguyệt như kinh quá Thuý sơn dữ lương hữu Từ đại nhân - 子月如京過翠山與良友徐大人 (Khiếu Năng Tĩnh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm