Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thái thú
1
/1
太守
thái thú
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
chức quan thái thú
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chủng lệ chi - 種荔枝
(
Bạch Cư Dị
)
•
Giáp Tuất thu thất nguyệt vọng tiền Triệu Phong thái thú Minh Đường Thái Văn Chánh giai Hải Lăng thái thú Tôn Thất Bàn đồng chư văn hữu huề tửu tịnh ca cơ phiếm chu Hương giang đắc cú tương thị hoạ vận dĩ đáp - 甲戌秋七月望前肇豐太守明堂蔡文正偕海陵太守尊室瀊同諸文友携酒並歌姬泛舟香江得句相示和韻以答
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Khả thán - 可歎
(
Đỗ Phủ
)
•
Nhạc Lộc sơn Đạo Lâm nhị tự hành - 岳麓山道林二寺行
(
Đỗ Phủ
)
•
Thái trà từ - 采茶詞
(
Cao Khải
)
•
Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Trần tình biểu - 陳情表
(
Lý Mật
)
•
Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記
(
Âu Dương Tu
)
•
Vãn đình nguyên La Ngạn Đỗ Huy Liêu phụ tang - 挽庭元羅岸杜輝寮父喪
(
Phạm Thận Duật
)
•
Xúc xúc - 齪齪
(
Hàn Dũ
)