Có 1 kết quả:
giáp
Tổng nét: 7
Bộ: đại 大 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一ノ丶ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KOO (大人人)
Unicode: U+593E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jiā ㄐㄧㄚ, jiá ㄐㄧㄚˊ, jià ㄐㄧㄚˋ
Âm Nôm: ghép, giáp, kép, xáp
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): はさ.む (hasa.mu)
Âm Hàn: 협
Âm Quảng Đông: gaap3, gap3, gep6, gip6
Âm Nôm: ghép, giáp, kép, xáp
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): はさ.む (hasa.mu)
Âm Hàn: 협
Âm Quảng Đông: gaap3, gap3, gep6, gip6
Tự hình 5

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man kỳ 1 - 菩薩蠻其一 (Lý Thanh Chiếu)
• Dữ Cao Thích, Tiết Cứ đăng Từ Ân tự phù đồ - 與高適薛據登慈恩寺浮圖 (Sầm Tham)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương Duy)
• Để Nam Ninh thành - 抵南寧城 (Phan Huy Thực)
• Đề Siêu Loại Báo Ân tự - 題超類報恩寺 (Trần Nghệ Tông)
• Giá phát Thượng Kinh - 駕發上京 (Mã Tổ Thường)
• Hưng Khánh trì thị yến ứng chế - 興慶池侍宴應制 (Vi Nguyên Đán)
• Thu đăng Tuyên Thành Tạ Diễu bắc lâu - 秋登宣城謝眺北樓 (Lý Bạch)
• Vọng nhạc (Nam nhạc phối chu điểu) - 望岳(南嶽配朱鳥) (Đỗ Phủ)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)
• Dữ Cao Thích, Tiết Cứ đăng Từ Ân tự phù đồ - 與高適薛據登慈恩寺浮圖 (Sầm Tham)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương Duy)
• Để Nam Ninh thành - 抵南寧城 (Phan Huy Thực)
• Đề Siêu Loại Báo Ân tự - 題超類報恩寺 (Trần Nghệ Tông)
• Giá phát Thượng Kinh - 駕發上京 (Mã Tổ Thường)
• Hưng Khánh trì thị yến ứng chế - 興慶池侍宴應制 (Vi Nguyên Đán)
• Thu đăng Tuyên Thành Tạ Diễu bắc lâu - 秋登宣城謝眺北樓 (Lý Bạch)
• Vọng nhạc (Nam nhạc phối chu điểu) - 望岳(南嶽配朱鳥) (Đỗ Phủ)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. kép, giáp
2. gần
3. cái nhíp, cái díp
4. cái cặp đựng sách
5. bến đỗ thuyền
2. gần
3. cái nhíp, cái díp
4. cái cặp đựng sách
5. bến đỗ thuyền
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên. ◎Như: “dụng khoái tử giáp thái” 用筷子夾菜 dùng đũa gắp thức ăn, “lưỡng thối giáp khẩn” 兩腿夾緊 hai đùi kẹp chặt lại.
2. (Động) Cắp (mang dưới nách). ◎Như: “giáp trước thư bao” 夾著書包 cắp cái cặp sách.
3. (Động) Đánh phạt bằng gậy.
4. (Động) Xen lẫn, chen vào. ◎Như: “giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn” 這文章白話夾文言 bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).
5. (Tính) Hai lớp. ◎Như: “giáp y” 夾衣 áo kép.
6. (Tính) Gần, kề bên. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn” 夾岸千峰排玉筍 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.
7. (Phó) Từ hai bên phải trái dồn ép lại. ◎Như: “tả hữu giáp công” 左右夾攻 từ hai mặt trái phải đánh ép vào, “giáp kích” 夾擊 đánh hai mặt.
8. (Phó) Ngầm giấu. ◎Như: “giáp đái độc phẩm” 夾帶毒品 mang lậu chất độc.
9. (Danh) Bến đỗ thuyền.
10. (Danh) Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp). ◎Như: “phát giáp” 髮夾 cái kẹp tóc.
11. (Danh) Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền). ◎Như: “thư giáp” 書夾 cái cặp đựng sách.
2. (Động) Cắp (mang dưới nách). ◎Như: “giáp trước thư bao” 夾著書包 cắp cái cặp sách.
3. (Động) Đánh phạt bằng gậy.
4. (Động) Xen lẫn, chen vào. ◎Như: “giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn” 這文章白話夾文言 bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).
5. (Tính) Hai lớp. ◎Như: “giáp y” 夾衣 áo kép.
6. (Tính) Gần, kề bên. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn” 夾岸千峰排玉筍 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.
7. (Phó) Từ hai bên phải trái dồn ép lại. ◎Như: “tả hữu giáp công” 左右夾攻 từ hai mặt trái phải đánh ép vào, “giáp kích” 夾擊 đánh hai mặt.
8. (Phó) Ngầm giấu. ◎Như: “giáp đái độc phẩm” 夾帶毒品 mang lậu chất độc.
9. (Danh) Bến đỗ thuyền.
10. (Danh) Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp). ◎Như: “phát giáp” 髮夾 cái kẹp tóc.
11. (Danh) Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền). ◎Như: “thư giáp” 書夾 cái cặp đựng sách.
Từ điển Thiều Chửu
① Kèm cặp. Giữ cả hai bên gọi là giáp. Áo lót hai lần gọi là giáp y 夾衣 áo kép.
② Gần.
③ Cái díp, cái cặp để gắp đồ.
④ Cái cặp đựng sách.
⑤ Bến đỗ thuyền.
② Gần.
③ Cái díp, cái cặp để gắp đồ.
④ Cái cặp đựng sách.
⑤ Bến đỗ thuyền.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 夾.
Từ điển Trần Văn Chánh
【夾肢窩】 giáp chi oa [gazhiwo] Nách. Cv. 胳肢窩. Xem 夹 [jia], [jiá].
Từ điển Trần Văn Chánh
Hai lớp, kép, đôi: 夾祅 Áo kép; 夾褲 Quần kép; 夾被 Chăn đơn (làm bằng hai lớp vải). Xem 夹 [ga], [jia]; 袷 [qia].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Kẹp, cặp: 書裡夾着一張紙 Có một tờ giấy kẹp ở giữa quyển sách;
② Gắp: 用筷子夾菜 Gắp thức ăn bằng đũa;
③ Cắp: 夾書 (Nách) cắp sách;
④ Nằm ở giữa, xen vào: 兩座紅樓夾一座灰樓 Một ngôi nhà xám ở nằm (xen vào) giữa hai ngôi nhà đỏ; 夾在人群裡 Xen trong đám đông;
⑤ Cái cặp, cái ví: 皮夾兒 Cái ví da; 髮夾 Cái cặp tóc;
⑥ Cái nhíp (để gắp đồ);
⑦ (văn) Bến đỗ thuyền;
⑧ (văn) Gần, giáp, tiếp giáp. Xem 夹 [ga], [jiá]; 挟 [xié].
② Gắp: 用筷子夾菜 Gắp thức ăn bằng đũa;
③ Cắp: 夾書 (Nách) cắp sách;
④ Nằm ở giữa, xen vào: 兩座紅樓夾一座灰樓 Một ngôi nhà xám ở nằm (xen vào) giữa hai ngôi nhà đỏ; 夾在人群裡 Xen trong đám đông;
⑤ Cái cặp, cái ví: 皮夾兒 Cái ví da; 髮夾 Cái cặp tóc;
⑥ Cái nhíp (để gắp đồ);
⑦ (văn) Bến đỗ thuyền;
⑧ (văn) Gần, giáp, tiếp giáp. Xem 夹 [ga], [jiá]; 挟 [xié].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm giữ — Ởi hai bên — Gần gụi — Kẹp lại — Hai lần vải. Kép.
Từ ghép 6