Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thê tử
1
/1
妻子
thê tử
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
vợ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Thê nhi 妻兒.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作
(
Đỗ Phủ
)
•
Chinh phụ oán - 征婦怨
(
Tôn Nguyên Tương
)
•
Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文
(
Trần Quốc Tuấn
)
•
Đào hoa nguyên ký - 桃花源記
(
Đào Tiềm
)
•
Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Phọc Nhung nhân - 縛戎人
(
Bạch Cư Dị
)
•
Quá cố Hộc Tư hiệu thư trang kỳ 1 - 過故斛斯校書莊其一
(
Đỗ Phủ
)
•
Thu phố ca kỳ 16 - 秋浦歌其十六
(
Lý Bạch
)
•
Thư sào ký - 書巢記
(
Lục Du
)
•
Thường đệ 7 - 裳棣 7
(
Khổng Tử
)