Có 1 kết quả:
anh
Tổng nét: 17
Bộ: nữ 女 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱賏女
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶丨フ一一一ノ丶フノ一
Thương Hiệt: BCV (月金女)
Unicode: U+5B30
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yīng ㄧㄥ
Âm Nôm: anh
Âm Nhật (onyomi): エイ (ei)
Âm Nhật (kunyomi): ふ.れる (fu.reru), みどりご (midorigo), あかご (akago)
Âm Hàn: 영
Âm Quảng Đông: jing1
Âm Nôm: anh
Âm Nhật (onyomi): エイ (ei)
Âm Nhật (kunyomi): ふ.れる (fu.reru), みどりご (midorigo), あかご (akago)
Âm Hàn: 영
Âm Quảng Đông: jing1
Tự hình 4

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)
• Dạ ẩm ngâm khúc kỳ 1 - 夜飲吟曲其一 (Hoàng Văn Hoè)
• Đề Đông Sơn tự - 題東山寺 (Nguyễn Trãi)
• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)
• Lý Mật trần tình biểu - 李密陳情表 (Cao Bá Quát)
• Sơn tự (Dã tự căn thạch bích) - 山寺(野寺根石壁) (Đỗ Phủ)
• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)
• Tư Mã tướng quân ca - 司馬將軍歌 (Lý Bạch)
• Ước Ngô Ngọc Giang du Sài Sơn - 約吳玉江遊柴山 (Cao Bá Quát)
• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ)
• Dạ ẩm ngâm khúc kỳ 1 - 夜飲吟曲其一 (Hoàng Văn Hoè)
• Đề Đông Sơn tự - 題東山寺 (Nguyễn Trãi)
• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)
• Lý Mật trần tình biểu - 李密陳情表 (Cao Bá Quát)
• Sơn tự (Dã tự căn thạch bích) - 山寺(野寺根石壁) (Đỗ Phủ)
• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)
• Tư Mã tướng quân ca - 司馬將軍歌 (Lý Bạch)
• Ước Ngô Ngọc Giang du Sài Sơn - 約吳玉江遊柴山 (Cao Bá Quát)
• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
2. thêm vào
3. vòng quanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Trẻ sơ sinh. ◎Như: “nam anh” 男嬰 bé trai, “nữ anh” 女嬰 bé gái.
2. (Động) Vòng quanh, vấn vít. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Quân thân nhất niệm cửu anh hoài” 君親一念久嬰懷 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.
3. (Động) Trói buộc, ràng buộc. ◇Lục Cơ 陸機: “Thế võng anh ngã thân” 世網嬰我身 (Phó lạc trung đạo tác 赴洛中道作) Lưới đời ràng buộc thân ta.
4. (Động) Mang, đeo. ◇Tuân Tử 荀子: “Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã” 辟之, 是猶使處女嬰寶珠, 佩寶玉, 負戴黃金, 而遇中山之盜也 (Phú quốc 富國) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.
5. (Động) Xúc phạm, đụng chạm đến. ◇Tuân Tử 荀子: “Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã” 教誨之, 調一之, 則兵勁城固, 敵國不敢嬰也 (Cường quốc 彊國) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.
2. (Động) Vòng quanh, vấn vít. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Quân thân nhất niệm cửu anh hoài” 君親一念久嬰懷 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.
3. (Động) Trói buộc, ràng buộc. ◇Lục Cơ 陸機: “Thế võng anh ngã thân” 世網嬰我身 (Phó lạc trung đạo tác 赴洛中道作) Lưới đời ràng buộc thân ta.
4. (Động) Mang, đeo. ◇Tuân Tử 荀子: “Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã” 辟之, 是猶使處女嬰寶珠, 佩寶玉, 負戴黃金, 而遇中山之盜也 (Phú quốc 富國) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.
5. (Động) Xúc phạm, đụng chạm đến. ◇Tuân Tử 荀子: “Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã” 教誨之, 調一之, 則兵勁城固, 敵國不敢嬰也 (Cường quốc 彊國) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.
Từ điển Thiều Chửu
① Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh 嬰, con trai gọi là hài 孩.
② Thêm vào, đụng chạm đến.
③ Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật 嬰疾 mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói.
② Thêm vào, đụng chạm đến.
③ Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật 嬰疾 mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trẻ sơ sinh, hài nhi: 婦嬰 Bà mẹ và trẻ em;
② (văn) Mắc, bị: 嬰疾 Mắc (bị) bệnh;
③ Thêm vào, đụng chạm đến.
② (văn) Mắc, bị: 嬰疾 Mắc (bị) bệnh;
③ Thêm vào, đụng chạm đến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ mới lọt lòng mẹ — quấn quýt, trói buộc.
Từ ghép 7