Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tông miếu

1/1

宗廟

tông miếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ tổ tiên của dòng họ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai Nhị Thế phú - 哀二世賦 (Tư Mã Tương Như)
• Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh - 巴西聞收宮闕送班司馬入京 (Đỗ Phủ)
• Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Nguyễn Du)
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Giới lộ hành - 薤露行 (Tào Tháo)
• Tặng tòng đệ kỳ 1 - 贈從弟其一 (Lưu Trinh)
• Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ)
• Trùng kiến Đinh Nho gia miếu - 重建丁儒家廟 (Đinh Tú Anh)
• Túng bút - 縱筆 (Lục Du)
• Ức tích kỳ 2 - 憶昔其二 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm