Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
gia tài
1
/1
家財
gia tài
Từ điển trích dẫn
1. Tiền bạc, của cải trong nhà. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三
國
演
義
: “Vệ Hoằng tận xuất gia tài, trí bạn y giáp kì phan”
衛
弘
盡
出
家
財
,
置
辦
衣
甲
旗
旛
(Đệ ngũ hồi) Vệ Hoằng đem hết cả gia tài, sắm sửa áo giáp, cờ quạt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà.
Bình luận
0