Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sơn lâm

1/1

山林

sơn lâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi rừng — Chỉ nơi ở ẩn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 19 - 感遇其十九 (Trần Tử Ngang)
• Canh Tý tiến cơ - 庚子薦饑 (Đới Phục Cổ)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Hạ tân lang - Du Tây hồ hữu cảm - 賀新郎-遊西湖有感 (Văn Cập Ông)
• Kiệt Đặc sơn - 傑特山 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Tặng Lý Bạch (Nhị niên khách Đông Đô) - 贈李白(二年客東都) (Đỗ Phủ)
• Trúc chi ca kỳ 9 - 竹枝歌其九 (Tôn Tung)
• Trừu thần ngâm - 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Vịnh Vũ Hầu - 詠武侯 (Bạch Cư Dị)
• Xuân hàn - 春寒 (Triệu Mạnh Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm