Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sơn căn

1/1

山根

sơn căn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ tướng số, chỉ phần sống mũi ở khoảng giữa hai mắt.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đắc sơn vũ - 得山雨 (Mai Nghiêu Thần)
• Đề Kính Chủ động - 題敬主洞 (Lê Thánh Tông)
• Hựu quan đả ngư - 又觀打魚 (Đỗ Phủ)
• Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布 (Tưởng Sĩ Thuyên)
• Pháp Kính tự - 法鏡寺 (Đỗ Phủ)
• Quá Lộc Môn sơn - 過鹿門山 (Tiết Tuyên)
• Quá Phần thuỷ quan - 過汾水關 (Trương Hỗ)
• Sơn hành - 山行 (Nguyễn Hàm Ninh)
• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)
• Thuận Hoá đạo trung ký kiến - 順化道中記見 (Phan Huy Ích)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm