Có 3 kết quả:
dư • dữ • tự
Tổng nét: 16
Bộ: sơn 山 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰山與
Nét bút: 丨フ丨ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: UHXC (山竹重金)
Unicode: U+5DBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xù ㄒㄩˋ, yǔ ㄩˇ
Âm Nôm: dữ
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): しま (shima)
Âm Hàn: 서
Âm Quảng Đông: jyu4, zeoi6
Âm Nôm: dữ
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): しま (shima)
Âm Hàn: 서
Âm Quảng Đông: jyu4, zeoi6
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Biểu Trung từ vịnh - 表忠祠詠 (Trần Đình Tân)
• Du Động Đình tái ức tâm hữu Đoàn Hải Ông - 游洞庭再憶心友段海翁 (Nguyễn Đề)
• Đăng giang trung Cô Dự - 登江中孤嶼 (Tạ Linh Vận)
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)
• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 08 - Cô tự - 江行雜詠十首其八-孤嶼 (Trần Cung Doãn)
• Hồi trình chu hành Địa Trung Hải - 回程舟行地中海 (Nguyễn Trọng Hợp)
• Quy Vương Quan thứ niên tác - 歸王官次年作 (Tư Không Đồ)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tang Lạc châu - 桑落洲 (Lý Quần Ngọc)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Du Động Đình tái ức tâm hữu Đoàn Hải Ông - 游洞庭再憶心友段海翁 (Nguyễn Đề)
• Đăng giang trung Cô Dự - 登江中孤嶼 (Tạ Linh Vận)
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)
• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 08 - Cô tự - 江行雜詠十首其八-孤嶼 (Trần Cung Doãn)
• Hồi trình chu hành Địa Trung Hải - 回程舟行地中海 (Nguyễn Trọng Hợp)
• Quy Vương Quan thứ niên tác - 歸王官次年作 (Tư Không Đồ)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tang Lạc châu - 桑落洲 (Lý Quần Ngọc)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đảo nhỏ.
phồn thể
Từ điển phổ thông
đảo nhỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đảo nhỏ: 島嶼 Các đảo (lớn và nhỏ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đảo nhỏ. Ta có đọc Dư, Dữ.
Từ ghép 1