Có 2 kết quả:
duyên • tuần
Tổng nét: 6
Bộ: xuyên 巛 (+4 nét), sước 辵 (+0 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺辶巛
Nét bút: フフフ丶フ丶
Thương Hiệt: YVVV (卜女女女)
Unicode: U+5DE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xún ㄒㄩㄣˊ
Âm Nôm: tuần
Âm Nhật (onyomi): ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): めぐ.る (megu.ru), めぐ.り (megu.ri)
Âm Hàn: 순
Âm Quảng Đông: ceon4
Âm Nôm: tuần
Âm Nhật (onyomi): ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): めぐ.る (megu.ru), めぐ.り (megu.ri)
Âm Hàn: 순
Âm Quảng Đông: ceon4
Tự hình 5

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Chiết Giang giám sinh Lục Phụng Ngô cái đề trúc bạch phiến tam chi kiêm sách tặng kỳ 1 - 浙江監生陸鳳梧丐題竹白扇三枝兼索贈其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Cô độc lâm lưu - 孤獨臨騮 (Bùi Dương Lịch)
• Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 - 菊花百詠其一 (Trương Hán Siêu)
• Lô tư - 鸕鷀 (Lê Quang Định)
• Lương Châu từ kỳ 2 - 涼州詞其二 (Trương Tịch)
• Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御 (Đỗ Phủ)
• Thuật hoài trình tả đồng nghị Lôi Phong hầu - 述懷呈左同議鐳峰侯 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Thượng Ngao - 上嶅 (Phạm Sư Mạnh)
• Tương phi oán - 湘妃怨 (Vương Trinh Bạch)
• Xuân nhật bệnh khởi kỳ 1 - 春日病起其一 (Lê Thánh Tông)
• Cô độc lâm lưu - 孤獨臨騮 (Bùi Dương Lịch)
• Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 - 菊花百詠其一 (Trương Hán Siêu)
• Lô tư - 鸕鷀 (Lê Quang Định)
• Lương Châu từ kỳ 2 - 涼州詞其二 (Trương Tịch)
• Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御 (Đỗ Phủ)
• Thuật hoài trình tả đồng nghị Lôi Phong hầu - 述懷呈左同議鐳峰侯 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Thượng Ngao - 上嶅 (Phạm Sư Mạnh)
• Tương phi oán - 湘妃怨 (Vương Trinh Bạch)
• Xuân nhật bệnh khởi kỳ 1 - 春日病起其一 (Lê Thánh Tông)
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Duyên 沿 — Một âm là Tuần. Xem Tuần.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. đi lại xem xét
2. đi hết một vòng
2. đi hết một vòng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Qua lại xem xét. ◎Như: “tuần thị” 巡視, “tuần sát” 巡察.
2. (Danh) Lượng từ: lần rót rượu. ◎Như: “nhất tuần” 一巡 một lượt rót rượu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tửu chí sổ tuần” 酒至數巡 (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
2. (Danh) Lượng từ: lần rót rượu. ◎Như: “nhất tuần” 一巡 một lượt rót rượu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tửu chí sổ tuần” 酒至數巡 (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
Từ điển Thiều Chửu
① Ði tuần, đi xem xét khu đất mình cai trị gọi là tuần.
② Khắp cả, như đi khắp một vòng gọi là nhất tuần 一巡, rót rượu hết một lượt cũng gọi là một tuần.
③ Thuân tuần 逡巡 rụt rè, quanh co.
② Khắp cả, như đi khắp một vòng gọi là nhất tuần 一巡, rót rượu hết một lượt cũng gọi là một tuần.
③ Thuân tuần 逡巡 rụt rè, quanh co.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đi tuần, tuần tra;
② Tuần, lượt, vòng (rót rượu): 酒過三巡 Sau ba tuần rượu;
③ Xem 逡巡.
② Tuần, lượt, vòng (rót rượu): 酒過三巡 Sau ba tuần rượu;
③ Xem 逡巡.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi mà xem xét. Ta cũng nói là Đi tuần — Khắp cả. Đi khắp nơi.
Từ ghép 21
nam tuần kí trình 南巡記程 • ngự chế bắc tuần thi tập 御製北巡詩集 • tây tuần kí trình 西巡記程 • thuân tuần 逡巡 • tuần cảnh 巡警 • tuần dặc 巡弋 • tuần dương hạm 巡洋艦 • tuần điếm 巡店 • tuần hàng 巡航 • tuần hành 巡行 • tuần hồi 巡回 • tuần hồi 巡迴 • tuần kiểm 巡檢 • tuần phòng 巡防 • tuần phủ 巡撫 • tuần thị 巡視 • tuần thú 巡守 • tuần thú 巡狩 • tuần tiễu 巡勦 • tuần tra 巡查 • xuân tuần 夋巡