Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sai trì

1/1

差池

sai trì

Từ điển trích dẫn

1. ☆Tương tự: “sai trì” 差遲.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Sa độ - 白沙渡 (Đỗ Phủ)
• Cố cung yến - 故宮燕 (Hình Phưởng)
• Cửu nhật Dương Phụng Tiên hội Bạch Thuỷ Thôi minh phủ - 九日楊奉先會白水崔明府 (Đỗ Phủ)
• Giang Nam mộ xuân ký gia - 江南暮春寄家 (Lý Thân)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 03 - 湖廣歸舟途中作三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Sùng Sơn hướng Việt Thường thi - 崇山向越裳詩 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Tầm Tây Sơn ẩn giả bất ngộ - 尋西山隱者不遇 (Khâu Vi)
• Thu liễu - 秋柳 (Vương Sĩ Trinh)
• Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận - 秋日荊南述懷三十韻 (Đỗ Phủ)
• Yến yến 1 - 燕燕 1 (Khổng Tử)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm