Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dĩ kinh

1/1

已經

dĩ kinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

đã, rồi

Từ điển trích dẫn

1. Đã, rồi. ◎Như: “giá kiện sự tình dĩ kinh bạn thỏa liễu” 這件事情已經辦妥了 việc này đã làm xong xuôi rồi.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ Đông tự hoài cổ - 蒲東寺懷古 (Tào Tuyết Cần)
• Chức cẩm hồi văn - 織錦回文 (Tô Huệ)
• Đề Bình Thuận Quan thánh miếu - 題平順關聖廟 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hà Trung phủ Sùng Phúc tự quan hoa - 河中府崇福寺觀花 (Lư Luân)
• Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Nguyễn Du)
• Ngẫu ngâm kỳ 1 - 偶吟其一 (Ngô Thì Sĩ)
• Phá thuyền - 破船 (Đỗ Phủ)
• Phục xuất trú Ải Điếm hầu mệnh - 復出駐隘店侯命 (Lê Quýnh)
• Thu nhật đối vũ dữ Quý Khanh thoại cựu - 秋日對雨與貴卿話舊 (Mai Am công chúa)
• Thứ Mính Viên Huỳnh tiên sinh Nhâm Ngọ nguyên đán thí bút nguyên vận tự thuật - 次茗園黃先生壬午元旦試筆原韻自述 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm