Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
đình viện
1
/1
庭院
đình viện
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
sân nhỏ, sân trong
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cung oán - 宮怨
(
Trương Thượng Lễ
)
•
Hoán khê sa kỳ 5 - 浣溪沙其五
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二
(
Lý Dục
)
•
Lâm giang tiên (Đình viện thâm thâm thâm kỷ hử) - 臨江仙(庭院深深深幾許)
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Mộ xuân ngâm - 莫春吟
(
Thiệu Ung
)
•
Nguyễn lang quy - 阮郎歸
(
Tần Quán
)
•
Tây giang nguyệt - 西江月
(
Tào Tuyết Cần
)
•
Trung thu tại Ninh Minh châu - 中秋在寧明州
(
Lê Quýnh
)
•
Xuân tình kỳ 2 - 春情其二
(
Cao Trứ
)
•
Xuân vãn - 春晚
(
Thái Thuận
)