Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tòng quân

1/1

從軍

tòng quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo vào làm lính. Đi lính.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đường thượng hành - 塘上行 (Chân thị)
• Kim thác đao hành - 金錯刀行 (Lục Du)
• Lương Châu hành - 涼州行 (Đới Lương)
• Quan nhai cổ - 官街鼓 (Lý Hạ)
• Quan san nguyệt - 關山月 (Lục Du)
• Thập ngũ tòng quân chinh - 十五從軍征 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thập nguyệt lỗ cảnh thư sự - 十月虜警書事 (Âu Đại Nhậm)
• Tòng quân ngũ canh chuyển - 從軍五更轉 (Vương Thế Trinh)
• Tống Cao tam thập ngũ thư ký - 送高三十五書記 (Đỗ Phủ)
• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm