Có 1 kết quả:
hốt
Tổng nét: 8
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱勿心
Nét bút: ノフノノ丶フ丶丶
Thương Hiệt: PHP (心竹心)
Unicode: U+5FFD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: hū ㄏㄨ
Âm Nôm: hốt
Âm Nhật (onyomi): コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): たちま.ち (tachima.chi), ゆるが.せ (yuruga.se)
Âm Hàn: 홀
Âm Quảng Đông: fat1
Âm Nôm: hốt
Âm Nhật (onyomi): コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): たちま.ち (tachima.chi), ゆるが.せ (yuruga.se)
Âm Hàn: 홀
Âm Quảng Đông: fat1
Tự hình 4

Dị thể 2
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Để gia - 抵家 (Cao Bá Quát)
• Đề Hồ Công động - 題壼公洞 (Trịnh Sâm)
• Lưu dư khánh - 留餘慶 (Tào Tuyết Cần)
• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)
• Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 2: Xuân lai - 潯陽春(元和十二年作)其二-春來 (Bạch Cư Dị)
• Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca - 聽安萬善吹觱篥歌 (Lý Kỳ)
• Thu kính - 秋徑 (Bảo Xiêm thiền sư)
• Tống viễn ngâm - 送遠吟 (Mạnh Giao)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Vãn Bằng Trình tự Hải Thanh thiền sư - 挽鵬程寺海清禪師 (Phan Huy Ích)
• Đề Hồ Công động - 題壼公洞 (Trịnh Sâm)
• Lưu dư khánh - 留餘慶 (Tào Tuyết Cần)
• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)
• Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 2: Xuân lai - 潯陽春(元和十二年作)其二-春來 (Bạch Cư Dị)
• Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca - 聽安萬善吹觱篥歌 (Lý Kỳ)
• Thu kính - 秋徑 (Bảo Xiêm thiền sư)
• Tống viễn ngâm - 送遠吟 (Mạnh Giao)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Vãn Bằng Trình tự Hải Thanh thiền sư - 挽鵬程寺海清禪師 (Phan Huy Ích)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bỗng nhiên, bất chợt
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng. ◎Như: “sơ hốt” 疏忽 sao nhãng, “hốt lược” 忽略 nhãng qua.
2. (Động) Coi thường, khinh thị. ◇Lí Bạch 李白: “Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi” 不以富貴而驕之, 寒賤而忽之 (Dữ Hàn Kinh Châu thư 與韓荊州書) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.
3. (Phó) Chợt, thình lình. ◎Như: “thúc hốt” 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, “hốt nhiên” 忽然 chợt vậy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng” 昔別君未婚, 兒女忽成行 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.
4. (Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
5. (Danh) Họ “Hốt”.
2. (Động) Coi thường, khinh thị. ◇Lí Bạch 李白: “Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi” 不以富貴而驕之, 寒賤而忽之 (Dữ Hàn Kinh Châu thư 與韓荊州書) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.
3. (Phó) Chợt, thình lình. ◎Như: “thúc hốt” 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, “hốt nhiên” 忽然 chợt vậy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng” 昔別君未婚, 兒女忽成行 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.
4. (Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
5. (Danh) Họ “Hốt”.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhãng, như sơ hốt 疏忽 sao nhãng, hốt lược 忽略 nhãng qua, v.v.
② Chợt, như thúc hốt 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, nói gọn chỉ nói là hốt, như hốt nhiên 忽然 chợt vậy.
③ Số hốt, phép đo có thước, tất, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
② Chợt, như thúc hốt 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, nói gọn chỉ nói là hốt, như hốt nhiên 忽然 chợt vậy.
③ Số hốt, phép đo có thước, tất, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lơ là, chểnh mảng: 疏忽 Lơ đễnh, chểnh mảng;
② Bỗng, chợt, thình lình, đột nhiên. 【忽地】hốt địa [hudì] Bỗng nhiên, đột nhiên, bỗng, chợt, (bất) thình lình: 燈忽地滅了 Ngọn đèn chợt tắt; 忽地起雨來 Đột nhiên mưa; 忽地來了一個人 (Bất) thình lình có người đến; 【忽而】hốt nhi [hu'ér] Đột nhiên, thình lình, bỗng chốc: 忽而高,忽而低 Chốc cao, chốc thấp; 【忽然】hốt nhiên [hurán] Bỗng, bỗng nhiên, đột nhiên, đột ngột, thình lình, bất thình lình: 忽然刮起大風 Thình lình nổi gió lớn;
③ Quên;
④ (cũ) Hốt (đơn vị đo lường bằng một phần triệu lạng);
⑤ [Hu] (Họ) Hốt.
② Bỗng, chợt, thình lình, đột nhiên. 【忽地】hốt địa [hudì] Bỗng nhiên, đột nhiên, bỗng, chợt, (bất) thình lình: 燈忽地滅了 Ngọn đèn chợt tắt; 忽地起雨來 Đột nhiên mưa; 忽地來了一個人 (Bất) thình lình có người đến; 【忽而】hốt nhi [hu'ér] Đột nhiên, thình lình, bỗng chốc: 忽而高,忽而低 Chốc cao, chốc thấp; 【忽然】hốt nhiên [hurán] Bỗng, bỗng nhiên, đột nhiên, đột ngột, thình lình, bất thình lình: 忽然刮起大風 Thình lình nổi gió lớn;
③ Quên;
④ (cũ) Hốt (đơn vị đo lường bằng một phần triệu lạng);
⑤ [Hu] (Họ) Hốt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quên mất, không nhớ nữa — Khinh thường — Mau lẹ — Chỉ sự rất nhỏ.
Từ ghép 16
diệu hốt 眇忽 • du hốt 悠忽 • giản hốt 簡忽 • hoảng hốt 恍忽 • hốt lược 忽略 • hốt nhiên 忽然 • hốt thị 忽視 • hốt thị 忽视 • khinh hốt 輕忽 • miểu hốt 秒忽 • phiêu hốt 票忽 • phiêu hốt 飄忽 • sơ hốt 疏忽 • thúc hốt 倏忽 • yểm hốt 奄忽 • yết hốt 軋忽