Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
não nhân
1
/1
惱人
não nhân
Từ điển trích dẫn
1. Giận tức người khác.
2. Làm cho người khác buồn bực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khiến người khác buồn khổ. Đoạn trường tân thanh có câu: » Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đào hoa - 桃花
(
Trần Hiến Chương
)
•
Hoạ đường xuân - 畫堂春
(
Triệu Trường Khanh
)
•
Hoán khê sa - Dã diểu - 浣溪沙-野眺
(
Mễ Phất
)
•
Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 08 - 湖廣歸舟途中作三十韻其八
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Nham quế - 岩桂
(
Tăng Kỷ
)
•
Niệm nô kiều - 念奴嬌
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Tái Bắc khẩu dạ hành - 塞北口夜行
(
Phan Huy Ích
)
•
Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序
(
Chu Mạnh Trinh
)
•
Trúc chi từ cửu thủ kỳ 6 (Thành tây môn tiền Diễm Dự đôi) - 竹枝詞九首其六(城西門前灩澦堆)
(
Lưu Vũ Tích
)
•
Xuân dạ - 春夜
(
Vương An Thạch
)